cảnh ngộ

  1. dt. (H. cảnh: tình cảnh; ngộ: gặp) Hoàn cảnh sống khó khăn: người cảnh ngộ không được may mắn (HgĐThuý).
cảnh ngộ
Một người đàn ông đang cố gắng tìm việc làm vì cảnh ngộ khó khăn.