cảnh ngộ

Học thuật
Thân thiện
cảnh ngộ

Một người đàn ông đang cố gắng tìm việc làm vì cảnh ngộ khó khăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoàn cảnh sống, tình cảnh (thường chỉ sự khó khăn, bất hạnh): "Cảnh ngộ" dùng để chỉ tình huống, điều kiện sống cụ thể của một người, đặc biệt nhấn mạnh vào những khó khăn, trắc trở hoặc sự không may mắn họ phải trải qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy thông cảm sâu sắc với cảnh ngộ của những người nghèo khổ. (Anh ấy thông cảm sâu sắc với hoàn cảnh sống khó khăn của những người nghèo khổ.)
    • Câu chuyện kể về cảnh ngộ éo le của một người mẹ đơn thân. (Câu chuyện kể về tình cảnh éo le của một người mẹ đơn thân.)
    • Họ đã vượt qua cảnh ngộ hiểm nghèo để xây dựng cuộc sống mới. (Họ đã vượt qua hoàn cảnh sống hiểm nghèo để xây dựng cuộc sống mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cùng chung cảnh ngộ": chung một hoàn cảnh sống (thường khó khăn).

    • Những người cùng chung cảnh ngộ thường dễ cảm thông giúp đỡ lẫn nhau. (Những người chung một hoàn cảnh sống thường dễ cảm thông giúp đỡ lẫn nhau.)
  • "cảnh ngộ đáng thương": hoàn cảnh sống đáng được thương xót, tội nghiệp.

    • Đứa trẻ mồ côi ấy một cảnh ngộ đáng thương. (Đứa trẻ mồ côi ấy một hoàn cảnh sống đáng được thương xót.)
  • "lâm vào cảnh ngộ...": rơi vào, lâm vào một tình cảnh nào đó (thường tiêu cực).

    • Sau trận , nhiều gia đình lâm vào cảnh ngộ khốn cùng. (Sau trận , nhiều gia đình rơi vào hoàn cảnh sống khốn cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoàn cảnh (danh từ): điều kiện, tình hình sống chung chung, có thể tốt hoặc xấu. ("Cảnh ngộ" thường thiên về nghĩa tiêu cực hơn "hoàn cảnh").
  • Tình cảnh (danh từ): tình huống, trạng thái cụ thể tại một thời điểm, thường dùng trong văn chương.
  • Số phận (danh từ): vận mệnh, cuộc đời đã được định sẵn, mang sắc thái triết lý hơn "cảnh ngộ".
Từ đồng nghĩa
  • Plight (trong tiếng Anh): tình thế khó khăn, nguy khốn.
  • Tình thế khó khăn: trạng thái gặp nhiều trở ngại.
  • Cuộc sống cơ cực: đời sống vất vả, thiếu thốn.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Cảnh ngộ éo le": hoàn cảnh trớ trêu, đầy nghịch lý đau khổ.

    • Vở kịch khắc họa một cảnh ngộ éo le khiến khán giả rơi nước mắt. (Vở kịch khắc họa một hoàn cảnh trớ trêu khiến khán giả rơi nước mắt.)
  • "Cảnh ngộ bi thảm": hoàn cảnh thảm thương, đau đớn đến cùng cực.

    • Chiến tranh đã đẩy họ vào một cảnh ngộ bi thảm. (Chiến tranh đã đẩy họ vào một hoàn cảnh thảm thương.)
cảnh ngộ

Một người đàn ông đang cố gắng tìm việc làm vì cảnh ngộ khó khăn.

  1. dt. (H. cảnh: tình cảnh; ngộ: gặp) Hoàn cảnh sống khó khăn: người cảnh ngộ không được may mắn (HgĐThuý).